sở thích

Học thuật
Thân thiện
sở thích

Sở thích của tôi là đọc sách trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều một người cảm thấy yêu thích, hứng thú xu hướng lựa chọn: "Sở thích" chỉ những hoạt động, đồ vật, hay khía cạnh nào đó cá nhân cảm thấy hợp với ý mình, mang lại niềm vui hoặc sự hài lòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sở thích của anh ấy đọc sách chơi đàn guitar.
    • Mỗi người đều sở thích riêng, không nên áp đặt người khác.
    • ấy chiều theo sở thích của con bằng cách mua nhiều sách tranh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo sở thích": làm một việc đó phù hợp với ý thích cá nhân, tùy theo ý muốn của mình.
    • Anh ấy trang trí căn phòng theo sở thích riêng.
  • "chiều theo sở thích": đáp ứng, làm vừa lòng ý thích của ai đó.
    • Bố mẹ luôn cố gắng chiều theo sở thích chính đáng của các con.
Biến thể từ liên quan
  • Ưa thích (động từ): cảm thấy thích, yêu mến.
    • Cậu rất ưa thích môn bóng đá.
  • Thị hiếu (danh từ): sở thích, xu hướng thẩm mỹ hay tiêu dùng của đông đảo công chúng trong một thời kỳ.
    • Nhà thiết kế phải nắm bắt được thị hiếu của giới trẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Sở nguyện: điều mình mong muốn (thường trang trọng hơn).
  • Thú vui: điều mang lại niềm vui, sự giải trí.
  • Khuynh hướng: xu hướng tự nhiên thiên về một điều đó.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính": (Thành ngữ) Ý nói mỗi người sinh ra đã tính cách sở thích riêng, khó thay đổi.
  • "Đông người nhiều sở thích": (Tục ngữ) Ý nói đông người thì nhiều ý kiến, sở thích khác nhau, khó làm hài lòng tất cả.
sở thích

Sở thích của tôi là đọc sách trong công viên.

  1. dt (H. thích: hợp với) Cái mình ưa thích: Nếu đem sở thích riêng của mình ép người khác phải theo thì không được (PhVĐồng).