sở thích
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điều mà một người cảm thấy yêu thích, hứng thú và có xu hướng lựa chọn: "Sở thích" chỉ những hoạt động, đồ vật, hay khía cạnh nào đó mà cá nhân cảm thấy hợp với ý mình, mang lại niềm vui hoặc sự hài lòng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sở thích của anh ấy là đọc sách và chơi đàn guitar.
- Mỗi người đều có sở thích riêng, không nên áp đặt người khác.
- Cô ấy chiều theo sở thích của con bằng cách mua nhiều sách tranh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "theo sở thích": làm một việc gì đó phù hợp với ý thích cá nhân, tùy theo ý muốn của mình.
- Anh ấy trang trí căn phòng theo sở thích riêng.
- "chiều theo sở thích": đáp ứng, làm vừa lòng ý thích của ai đó.
- Bố mẹ luôn cố gắng chiều theo sở thích chính đáng của các con.
Biến thể và từ liên quan
- Ưa thích (động từ): cảm thấy thích, yêu mến.
- Cậu bé rất ưa thích môn bóng đá.
- Thị hiếu (danh từ): sở thích, xu hướng thẩm mỹ hay tiêu dùng của đông đảo công chúng trong một thời kỳ.
- Nhà thiết kế phải nắm bắt được thị hiếu của giới trẻ.
Từ đồng nghĩa
- Sở nguyện: điều mình mong muốn (thường trang trọng hơn).
- Thú vui: điều mang lại niềm vui, sự giải trí.
- Khuynh hướng: xu hướng tự nhiên thiên về một điều gì đó.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính": (Thành ngữ) Ý nói mỗi người sinh ra đã có tính cách và sở thích riêng, khó thay đổi.
- "Đông người nhiều sở thích": (Tục ngữ) Ý nói đông người thì có nhiều ý kiến, sở thích khác nhau, khó mà làm hài lòng tất cả.
- dt (H. thích: hợp với) Cái mà mình ưa thích: Nếu đem sở thích riêng của mình mà ép người khác phải theo thì không được (PhVĐồng).